Kho bài viết
A1Trình độ A1Nguồn
20/07/2022

Bài 13: Plätze in der Stadt


Lokale Präposition

Lokale Präposition

- neben: kế bên

- hinter: đằng sau

- an: sát bên

-vor: trước

- gegenüber: đối diện

- auf: trên

- in: trong

- über: trên (có khoảng cách) 

- zwischen: giữa

Institutionen und Plätze in der Stadt

die Stadtmitte/ das Zentrum trung tâm thành phố

der Bahnhof nhà ga

der Dom nhà thờ

die Bank ngân hàng

das Restaurant nhà hàng

die Post bưu điện

die Polizei sở cảnh sát

die Ampel đèn giao thông

die Brücke cây cầu

das Café quán cafe

Wegbeschreibung

Nach dem weg frage

Entschuldigung! (xin lỗi)

Können Sie mir helfen? (Bạn có thể giúp tôi không?)

Wo ist denn hier...? (Ở đây là đâu?)

Kennen Sie..? (Ngài có biết ..?)

Ich suche...(Tôi tim..)

Sich bedanken

Trotzdem: Dankeschön (mặc dù vậy: cám ơn)

Sehr nett! Vielen Danke! (bạn thật tử tế, cám ơn nhiều)

Den Weg beschreiben

...einen/zwei/ ...Kilometer geradeaus. Und dann sehen Sie schon.... ( đi thẳng ...1/2/ ... km. Và sau đó ngài sẽ thấy...)

Das ist in der Nähe (von)...( nó ở gần...)

Sie biegen rechts/ links ab. (ngài rẽ phải/trái)

Sie fahren/ gehen geradeaus/ nach rechts/ nach links. (Ngài chạy/ đi thẳng/ rẽ phải/ rẽ trái)

...die nächste Straße rechts/links ( rẽ phải/ trái đường kế tiếp)

Wenden Sie (quay lại)

Den Weg nicht kennen

Ich bin auch fremd hier (tôi cũng là người lạ ở đây)

Tut mir leid. Ich bin nicht von hier (Thật tiếc, tôi cũng là người lại ở đây)

Dialog Muster ( Mẫu hội thoại)

A: Entschuldigung! Kennen Sie die Post?

( Xin lỗi, bạn có biết bưu điện không?)

B: Das ist in der Nähe von hier. Gehen Sie immer geradeaus, dann biegen Sie die nächte Straße rechts ab.

( Nó ở gần đây thôi. Bạn hãy đi thẳng sau đó rẽ phải ở đường tiếp theo)

A: Sehr nett! Vielen Dank!

(Bạn tốt quá! Cám ơn nhiều!)

B: Nichts zu Danken!

(Không có chi)

Bài viết từ hoctiengduc.comXem bản gốc
Về kho bài viết