Kho bài viết
A1Trình độ A1Nguồn
20/07/2022

Bài 16: im Hotel (trong khách sạn)


Im Hotel (trong khách sạn)

der Aufzug thang máy

die Klimaanlage máy lạnh

die Heizung hệ thống sưởi (ấm)

der Fernseher ti vi

das Radio Radio

die Internetverbindung kết nối internet

das Licht ánh sáng (đèn)

die Seife xà bông

das Handtuch khăn lau tay

der Bademantel áo choàng tắm

der Föhn máy sấy tóc

der Wecker đồng hồ báo thức

das Telefon điện  thoại bàn

die Dusche vòi sen

das Wasser nước

 

im Hotel

Um Hilfe bitten (nhờ giúp đỡ)

um Hilfe bitten

(nhờ giúp đỡ)

Hilfe anbieten/ auf Bitten reagiert

(nhận giúp đỡ người khác)

_ Wir haben ein Problem hier: Der Aufzug steckt fest.

(Chúng tôi có một vấn đề. Thang máy bị kẹt rồi)

– Wir brauchen Ihre Hilfe. Der Fernseher ist kaputt.

(Chúng tôi cần giúp đỡ. Cái Ti vi bị hư rồi)

– Entschuldigung, können Sie mir helfen?

(Xin lỗi, anh/chị có thể giúp tôi được không?)

– Eine Bitte noch: Können Sie die Klimaanlage ausmachen? Es ist sehr kalt hier.

(À còn nữa: anh/chị có thể tắt máy lạnh giùm tôi được không? Ở đây hơi lạnh quá)

_ Was kann ich für Sie tun?

( Tôi có thể làm gì cho anh/chị?)

– Ich kümmere mich sofort darum.

( Tôi sẽ chăm sóc nó ngay bây giờ)

– Ich komme sofort.

(Tôi tới liền đây)

– Kann ich Ihnen helfen? 

(Tôi có thể giúp gì cho anh/chị?)

Bài viết từ hoctiengduc.comXem bản gốc
Về kho bài viết