Kho bài viết
B2Trình độ B2Nguồn
02/03/2024

Tất tần tật những thông tin bạn cần lưu ý khi học B2 tiếng Đức


Việc nắm vững những thông tin cơ bản về B2 tiếng Đức sẽ giúp bạn xây dựng lộ trình học tập hiệu quả và đạt chứng chỉ nhanh chóng. Trong bài viết này, Phuong Nam Education sẽ cung cấp cho bạn những thông tin cần thiết khi bắt đầu học B2 tiếng Đức

Học B2 tiếng Đức có khó không?

1. B2 tiếng Đức có gì khác so với B1?

Trình độ B2 tiếng Đức là mức độ thứ tư trong bảng 06 cấp độ của chứng chỉ tiếng Đức. Trình độ B2 trong tiếng Đức nhìn chung cũng chỉ hơn trình độ B1 trong tiếng Đức ở 2 điểm là từ vựng và khả năng nói. Tuy nhiên, ngữ pháp tiếng Đức trình độ B2 rất khó để nắm bắt và thành thạo. Lý do một phần là vì ở trình độ này, các chủ điểm ngữ pháp không được sử dụng như những ngữ pháp cơ bản trong khi bạn học tiếng Đức trình độ B1. Quan trọng hơn cả, trình độ B2 trong tiếng Đức yêu cầu khả năng nói tiếng Đức cao hơn nhiều, nhanh và lưu loát hơn

2. Tìm hiểu về chứng chỉ B2 tiếng Đức

Để chuyển sang trình độ thành thạo C1 hoặc cung cấp chứng chỉ ngoại ngữ để đi du học tại các nước châu  u, bạn sẽ cần tham gia kỳ thi Goethe-Zertifikat B2. Chứng chỉ tiếng Đức B2 giúp bạn có công việc và mức thu nhập cao đồng thời giúp bạn có thể du học tại trường đại học ở Đức và Châu Âu

Người học thi đạt chứng chỉ tiếng Đức B2 có thể nói chuyện thoải mái và trôi chảy với người bản ngữ. Bạn có thể tiếp thu được các kiến thức trong chương trình du học nghề tại Đức hoặc làm việc tại các doanh nghiệp sử dụng tiếng Đức trong nước

Có rất nhiều loại chứng chỉ B2 tiếng Đức khác nhau. Tuy nhiên, dưới đây là phổ biến nhất mà bạn có thể đăng ký thi lấy chứng chỉ tại Việt Nam để làm hồ sơ du học nghề, du học đại học, cao học tại Đức, bao gồm:

Chứng chỉ tiếng Đức Telc: Dựa trên khung tham chiếu tiêu chuẩn chung Châu  u về ngôn ngữ (CEFR). Đây là chứng chỉ cần thiết để bạn mở cánh cửa du học nghề tại Đức.

Chứng chỉ của Viện Goethe (Goethe – Institut): Cũng được xây dựng tương ứng với các trình độ theo Chuẩn chung Châu  u về Ngôn ngữ (GER).

Chứng chỉ ÖSD (Österreichisches Sprachdiplom Deutsch): Được tổ chức tại Trường Đại học Ngoại ngữ Hà Nội. Đây là chứng chỉ tiếng Đức của nước Áo tương tự như của Viện Goethe.

Chứng chỉ TestDaF: Dành cho các bạn học viên muốn theo học Đại học, Cao học bằng tiếng Đức. Chứng chỉ TestDaF được tất cả các trường Đại học tại Đức công nhận.

Trong số các chứng chỉ nêu trên, chứng chỉ B2 tiếng Đức TELC được nhiều học viên lựa chọn bởi cách tính điểm ưu việt hơn so với các chứng chỉ khác.

04 loại chứng chỉ B2 tiếng Đức phổ biến hiện nay

3. Tìm hiểu cấu trúc đề thi B2 tiếng Đức

Bài thi B2 tiếng Đức gồm có 4 phần tương ứng với 4 kỹ năng là Nghe, Đọc, Nói, Viết. Ở phần này, Phuong Nam Education sẽ chỉ phân tích cấu trúc đề thi tiếng Đức B2 Telc - là kỳ thi chứng chỉ tiếng Đức được các bạn thí sinh tham gia phổ biến tại Việt Nam.

Cấu trúc đề thi telc tiếng Đức có 2 phần chính là phần thi Viết và phần thi Nói. Phần thi viết lại được chia nhỏ thành 4 kỹ năng, đó là: Đọc hiểu, Từ vựng – Ngữ pháp, Nghe hiểu và Thi viết. 

Phần thi viết kéo dài trong 2 tiếng 30 phút, bao gồm:

Đọc hiểu (Leseverstehen): trong phần đọc hiểu, thí sinh sẽ phải hoàn thành tất cả 3 bài tập:

+ Bài 1: Lựa chọn tên tiêu đề và nội dung đoạn văn bản tương ứng.

+ Bài 2: Dựa vào đoạn văn cho sẵn, chọn câu trả lời cho câu hỏi được đặt ra.

+ Bài 3: Lựa chọn quảng cáo phù hợp với tình huống được đưa ra.

Từ vựng – ngữ pháp (Sprachbausteine): lựa chọn từ ngữ để điền vào chỗ trống của 1 bức thư và 1 đoạn văn. Thí sinh sẽ có 90 phút để hoàn thành phần thi Đọc hiểu và Từ vựng – ngữ pháp.

Nghe hiểu (Hörverstehen): làm 3 bài tập lựa chọn đúng hoặc sai

Viết thư [Schriftlicher Ausdruck (Brief)]: Trong 30 phút, thí sinh sẽ được lựa chọn 1 trong 2 chủ đề sẵn có để viết đoạn văn, dưới dạng một bức thư hoặc email với độ dài ít nhất là 150 từ.

Phần thi nói kéo dài trong 25 phút, bao gồm 3 mục:

Mục 1: Trong 2 phút, thí sinh sẽ lựa chọn để thuyết trình 1 trong 5 chủ để được cho trước. Sau đó, thí sinh và bạn cặp sẽ hỏi và trả lời về chủ đề đó

Mục 2: Thí sinh và bạn cặp sẽ tranh luận, nêu luận điểm của từng người về chủ đề được cho trước trong một đoạn văn. Đoạn văn này có độ dài từ 200 – 350 từ.

Mục 3: Thí sinh và bạn cặp sẽ cùng nhau đưa ra phương án để giải quyết cho một tình huống được cho trước.

Cấu trúc bài thi B2 tiếng Đức Telc

Học tiếng Đức B2 mất bao lâu?

Học Tiếng Đức B2 Mất Bao Lâu phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố khác nhau. Tùy vào phương pháp học tập và khả năng học ngôn ngữ của mỗi học viên mà thời gian học B2 tiếng Đức cũng rất khác nhau. Theo mặt bằng chung thì đối với trình độ B2 tiếng Đức, học viên  sẽ mất khoảng từ 12 đến 15 tháng, tương đương với khoảng từ 200 đến 250 giờ học

Tuy nhiên, nếu bạn xây dựng cho mình phương pháp học cụ thể, khoa hoc, cộng với sự chăm chỉ và cần cù thì thời gian bạn cảm thụ tiếng Đức có thể nhanh hơn. Ngược lại, nếu bạn không xây dựng phương pháp và đầu tư cho việc học thì có thể kéo dài 2 năm mà chưa đạt chứng chỉ. 

Tổng hợp ngữ pháp B2 tiếng Đức hay gặp trong bài thi

Ngữ pháp B2 tiếng Đức được đánh giá là “khó nhằn” và phức tạp bởi những quy tắc khắt khe và nhiều cách sử dụng cần ghi nhớ. Dù muốn hay không, thì ngữ pháp luôn đóng vai trò rất quan trọng và là chìa khóa giúp bạn chinh phục tấm bằng B2 tiếng Đức

Sau đây, Phuong Nam Education sẽ giúp bạn tổng hợp 20 cấu trúc ngữ pháp B2 tiếng Đức thường gặp trong bài thi:

Wortstellung im Satz

Verneinung mit nicht und kein

Nomen-Verben Verbindung

Verben + Präposition; Nomen + Präposition; Adjektiv + Präposition

Vergleichssätze (Je….desto, als,wie)

Es

Um …zu und Ohne…zu

Anstatt, statt…

Indefinitpronomen

Präposition mit Genitiv

Temporale Angabe + Kausale Angabe

Modale Angabe + Lokale Angabe

Final Angabe + Konditional Angabe

Konzessiv Angabe + Konsekutiv Angabe

Vorgangspassiv + Zugang Passiv

Konjunktiv II -wiederholen + Als, Als ob, Als wenn

Konjunktiv I – Indirekte Rede

Nominalisierung von Verben

Modal - Particle

Partizip I + II als Adjektiv

Tổng hợp 20 ngữ pháp tiếng Đức B2 hay gặp nhất

Tổng hợp 200 từ vựng B2 tiếng Đức thông dụng

Tổng hợp 200 từ vựng tiếng Đức B2 thông dụng nhất

Lên đến trình độ B2 bạn cần làm quen với nhiều tình huống khác nhau như tiếng Đức trong trao đổi, thảo luận công việc, cách thể hiện ý kiến trong các chủ đề “to lớn” hơn một chút. Do đó lượng từ vựng cũng sẽ nhiều hơn và nghĩa cũng khó nhớ hơn. Để học và thi tiếng Đức B2 các bạn học viên cần phải có một lượng kiến thức nền hay hiểu biết chung nhất định để có thể hoàn thành tốt bài thi của mình. Sau đây là tổng hợp 200 từ vựng B2 tiếng Đức thông dụng mà bạn cần nắm khi muốn chinh phục chứng chỉ B2 tiếng Đức

1) sich wundern über etw.Akk: ngạc nhiên về cái gì

2) spannend: hồi hộp

3) Regenwald: rừng nhiệt đới

4) geheim: bí mật

5) faszinierend: hào hứng: faszinieren làm ai đó hào hứng

6) Metropole: thủ phủ, đô thị

7) fernweh: sở thích du lịch

fernweh gesteuert định hướng du lịch

8) ausgefallen: không có định hướng, không quen thuộc

9) Überleben: sự sinh tồn

Überlebenstraining đào tạo kĩ năng sinh tồn

10: Inselhopping: đảo nhảy

11) sich begleiten: theo ai

12) berichten von: báo cáo ai về điều gì, tường thuật ai về cái gì, trình báo

13) der Reihe nach: tuần tự, trước hết

14) zufällig: tình cờ, ngẫu nhiên

15) Beitrag: mẩu tin

16) Entwicklung: sự phát triển

17) sogenannt: cái gọi là

18) sich ableiten von: xuất phát từ, có nguồn gốc từ

19) tatsächlich: thật sự

20) Ausdruck: từ ngữ, sự biểu lộ

21) sichAkk anfühlen: cảm thấy

22) Auszeit: thời gian rảnh, thời gian chết

23) spektakulär: hùng vĩ

24) sogar: thậm chí, ngay cả, thực sự

25) damals: hồi đó, khi đó, vào thời điểm đó

26) Grashalm: ngọn cỏ

27) beschließen: quyết định, quyết tâm

28) ein Experiment wagen: thử/thực hiện một thí nghiệm

29) Erlebnisse: sự trải nghiệm

30) Begegnung: cuộc gặp gỡ

31) exotisch: lạ lẫm

32) übertreiben: phóng đại

33) ein Gespräch führen: thực hiện một cuộc nói chuyện/phỏng vấn

34) allmählich: dần dần, từ từ

35) unternehmen: thực hiện, tiến hành

36) sich erklären für adj: tuyên bố

37) verärgern: làm phiền ai, làm ai tức giận

38) verlieren: mất mát, đánh mất

39) über sich selbst nachdenken: nghĩ về bản thân

40) plötzlich: thình lình, bất ngờ, đột nhiên

41) erwischen: bắt, bắt giữ, bắt gặp, bắt quả tang

42) häufig: thường xuyên, nhiều khi

43) visitzen: ngồi đó

44) Gedanken: ý nghĩ

45) Entschleunigung des Lebens: sống chậm

46) bemerken: nhận ra, nhận thấy

47) aufladen: nạp điện, nạp, chất đống

48) stattdessen: thay vì

49) sich Dat etw.Akk überziehen: choàng cái gì lên người

50) Steg: cây cầu nhỏ

51) Kahn: chiếc đò nhỏ

52) entdecken: phát hiện ra cái gì

53) unterwegs: trên đường

54) ausziehen: cởi ra

55) Wiese: bãi cỏ

56) feucht: âm ẩm, ẩm ướt

57) Tau: sương

58) Pfad: lối mòn

59) Polstern: trải đệm

60) unzählig: không đếm được, không đếm xuể

61) Tannennadeln: lá thông (lá kim)

62) anfänglich: khởi đầu, ban đầu

63) Überwindung: sự vượt qua

64) Käfer: bọ cánh cứng

65) Insekt: côn trùng

66) sichAkk verstecken: ẩn náu, trốn

67) Gefühl: cảm giác

68) verbringen: tiêu, sử dụng

69) lauschen: lắng nghe

70) Plätschern: sự vỗ về

71) Fantasie: trí tưởng tượng

72) Ungetüm: quái vật

73) Mücken: muỗi

74) lästig: phiền phức, khó tính, khó chịu

75) sich Akk verdunkeln: trở nên sẫm màu

76) Gewitter: giông bão

77) Stall: chuồng bò, chuồng ngựa

78) zusehen + Dat: ngắm nhìn ai

79) Eigentlich: thực sự

80) gemütlich: ấm cúng

81) vermuten: cho rằng

82) außergewöhnlich: ngoại lệ, phi thường

83) herrlich: tuyệt vời

84) verändern: thay đổi, điều chỉnh

85) sich Akk ausgleichen: cân bằng: Die negativen und positiven Aspekte meines Jobs gleichen sich aus. Các điểm xấu và tốt trong công việc của tôi là cân bằng.

86) Anforderung: sự yêu cầu, nhu cầu

87) etw.Dat. gewachsen sein: đương đầu với

88) bewältigen: đương đầu với

89) Ewigkeit: sự vĩnh cửu: bis in alle Ewigkeit > mãi mãi, vĩnh viễn: eine halbe Ewigkeit > eine sehr lange Zeit dauern

90) empfinden: cảm nhận, cảm thấy

91) Oftmals: thường xuyên

92) Vergangenheit: quá khứ

93) Erinnerungen: kỉ niệm

94) aufregend: thú vị, gây kích thích

95) Bauernhof: trang trại

96) sich Akk ärgern über: tức giận về điều gì đó

97) sonst: nếu không

98) erfahren: trải qua, biết

99) vergehen: trôi qua

100) Kloster: tu viện

101) Angst haben vor: sợ hãi điều gì

102) beobachten: quan sát, theo dõi

103) Becher: ca, cốc

104) wohl: khỏe mạnh, tốt đẹp

105) sich erholen: nghỉ ngơi, hồi phục, bình phục

106) Kraft: sức lực: kräftig mạnh mẽ

107) eigen: của riêng ai đó

108) allerdings: tuy nhiên

109) nämlich: thực sự, cụ thể là

110) Beet: luống

111) sammeln: thu thập, sưu tập

112) Unkraut: cỏ dại

113) jäten: nhổ (cỏ dại, v.v.)

114) entweder… oder…: hoặc… hoặc…

115) sich beklagen über etw.Akk: phàn nàn về điều gì, than phiền

116) zu hören bekommen: luôn nghe thấy

117) ja wohl: thực sự

118) solch(es, en, em…): như vậy, như thế

119) Selbsterfahrung: tự khám phá

120) Art: kiểu, dạng, loại, cách, loài, …

121) bisher: trước đây, cho đến nay

122) Mut: sự dũng cảm, lòng can đảm: Mut fassen zu etw. dám làm cái gì

123) sich einlassen auf etw.Akk: bắt tay vào việc gì (công việc mới)

124) ins Träumen geraten sein: chìm vào giấc mơ

in Vergessenheit geraten > chìm vào quên lãng

125) etw. aus etw.Dat. herausnehmen: lấy cái gì ra khỏi cái gì

126) außer: ngoại trừ

127) friedlich: một cách hòa bình, thanh bình

128) aufsuchen: tìm ra, thăm viếng

129) irgendwohin: một nơi nào đó

130) hassen: căm ghét, hận thù

131) zerkratzen: làm trầy xước

132) Dorn: gai nhọn (gai hoa hồng…)

133) Stitch: vết chích, vết đốt, mũi khâu

134) Matratze: nệm, đệm (giường)

135) sich Akk treiben lassen: trôi dạt, thả trôi

136) Hügel: đồi

137) hinunterrollen: lăn xuống

138) jucken: ngứa

139) rauschen: kêu rì rầm, sột soạt…

140) mithalten: theo kịp

141) Burg: lâu đài (thành trì, mang mục đích phòng thủ)

142) Schloss: cung điện (mang mục đích nơi ở của vua chúa)

143) Flohmarkt: chợ trời

144) jedoch: nhưng mà, tuy nhiên

145) lose: lỏng lẻo (ốc vít…)

146) Märchen: truyện cổ tích

147) erbauen: xây dựng lên

148) König: vua

149) Kulisse: bối cảnh, phông bạt, khung cảnh

150) Türm: tháp

151) Erker: cửa sổ lồi

152) verzieren: trang hoàng, trang trí

153) abfallen: rơi xuống, dốc xuống

154) steil: dốc

155) Felswand: vách đá

156) Kutsche: xe ngựa

157) Eingang: lối vào

158) erreichen: đạt được, tới nơi

159) spitz: nhọn

160) bedecken: che phủ, bao trùm

161) Gipfel: đỉnh, ngọn, tuyệt đỉnh

162) bewalden: bao phủ rừng

163) am Rande: ở rìa

164) von weit her: từ xa

165) stattlich: oai nghiêm, trang nghiêm

166) erkennen: phân biệt, nhận biết

167) stolz: tự hào, kiêu hãnh

168) gesamt: tổng cộng, tổng quát, toàn bộ

169) Feld: đồng ruộng

170) überblicken: nhìn tổng thể, nhìn bao quát

171) Bereits: sẵn sàng, thậm chí, lần đầu tiên

172) Stammsitz: nơi trú ngụ, văn phòng đầu não

173) preußisch: Phổ

174) erwähnen: đề cập, nhắc đến

175) Kirchenreformator: nhà cải cách nhà thờ

176) Neue Testament: kinh Tân Ước

177) aus dem Lateinischen ins Deutsche übersetzen: dịch từ tiếng La tinh sang tiếng Đức

178) darüber hinaus: hơn nữa, ngoài ra,…

179) zeichnen: vẽ, thiết kế

180) mächtig: to lớn, hùng mạnh, có quyền lực

181) Gebäude: tòa nhà

182) typisch für: điển hình của

183) in großen Teilen: phần lớn

184) restaurieren: phục chế, trùng tu

185) unterschiedlich: khác, khác nhau

186) Abschnitt: đoạn, phần

187) viereckig: hình vuông

188) beherrschen: chỉ huy, làm chủ, thành thạo

189) tragen: mang, vác, đeo,….

190) Ruine: đống đổ nát, tàn tích

191) teilweise: một phần, phần nào

192) Ströme: dòng chảy

193) zerstören: phá hoại, tàn phá

194) zählen: đếm, được xếp vào, được liệt vào

195) prächtig: lộng lẫy, tráng lệ

196) Ufer: bờ sông, bãi sông

197) Blick: tầm nhìn

198) majestätisch: tôn nghiêm, trang nghiêm

199) thronen: ngồi chễm chệ

200) sich Akk befinden: được đặt tại

Tài Liệu Luyện Thi Tiếng Đức B2

Để luyện thi B2 tiếng Đức, bên cạnh việc nắm vững kiến thức và học tập thật chăm chỉ thì việc lựa chọn tài liệu luyện thi tiếng Đức B2 cũng không kém phần quan trọng. Tài liệu chất lượng sẽ giúp bạn dễ dàng hệ thống hóa kiến thức và học tập một cách hiệu quả. Sau đây là một số tài liệu luyện thi B2 tiếng Đức, giúp bạn nắm vững lại kiến thức và quen với cấu trúc đề thi.

1. Bộ đề mẫu của viện Goethe

Việc làm đề mẫu cũng là một ý kiến hay, vì đề mẫu thông thường rất bám sát đề thi thật. Bạn hãy thử làm nghiêm túc 1 đề thi mẫu từ trang web của viện Goethe, sau đó tự chấm kết quả cho bản thân. Như vậy, bạn sẽ biết được bạn thường sai ở những câu nào và mình có những lỗ hổng kiến thức nào cần được rèn luyện

2. Mit Erfolg zu Telc Deutsch B2

Đây là bộ đề mẫu B2 gồm đầy đủ đáp án chi tiết, giúp bạn có thể tự luyện đề ở nhà và tự chữa lỗi sai cho mình. Trong quá trình làm, bạn hãy canh thời gian 1 cách hợp lý để tạo cho mình tâm lí thoải mái khi làm bài thi

3. Fit fürs Goethe-Zertifikat B2

Bộ đề này có nội dung rất bám sát vào đề thi thật, phù hợp cho các bạn có tinh thần tự học cao. Bạn có thể dành thời gian nhất định (tốt nhất là thời gian tương ứng với thời gian thi thật) để giải đề, rồi sau đó đọc đáp án và tự sửa lỗi sai cho bản thân. Với cách học này, chắc chắn trình độ và kết quả làm bài của bạn dần dần sẽ được nâng cao rất nhiều

4. Quyển B Grammatik

Không chỉ nghe, nói, đọc, viết mà ngữ pháp cũng rất quan trọng trong việc luyện thi B2. Ngữ pháp tốt sẽ giúp ta nói tốt và viết tốt hơn. Việc nắm vững ngữ pháp là điều vô cùng cần thiết đối với các bạn muốn đạt được kết quả cao trong kì thi B2.

5. Luyện nghe các kênh trên Youtube như Dw, Easy German hoặc Galileo

Việc nghe các kênh này vào thời gian rảnh sẽ giúp ta nâng cao khả năng nghe. Không những vậy, phản xạ và cách phát âm của bạn khi nói sẽ tốt hơn, điều này giúp ích rất nhiều cho bài thi nghe và nói trong kì thi B2

Tổng hợp tài liệu luyện thi tiếng Đức B2

Phuong Nam Education hy vọng bài viết trên đây sẽ giúp bạn nắm được những thông tin cần thiết khi bắt đầu học B2 tiếng Đức. Để học tập tiếng Đức hiệu quả và nhanh chóng, bạn có thể tham khảo các khóa học tiếng Đức tại các trung tâm uy tín để được tư vấn lộ trình học phù hợp, rút ngắn thời gian học và đạt hiệu quả nhanh chóng. 

Ở trình độ tiếng Đức B2 - trình độ trung cấp tiếng Đức thì việc tự ôn luyện tại nhà có thể khiến các bạn học viên cảm thấy khó khăn, dễ nản chí do khối lượng kiến thức nhiều và sâu. Vì thế, việc tham gia các lớp học tiếng Đức tại các trung tâm uy tín là một trong những phương pháp tối ưu được học viên lựa chọn hiện nay. 

Là một trong những trung tâm đào tạo tiếng Đức uy tín tại thành phố Hồ Chí Minh, Phuong Nam Education có các khóa học tiếng Đức B2 với đa dạng khung giờ và trình độ khác nhau giúp học viên có thể thoải mái lựa chọn khóa học phù hợp với mục tiêu và trình độ. Đội ngũ giáo viên chuyên môn cao, nhiều năm kinh nghiệm tại Trung tâm sẽ giúp bạn nắm vững ngữ pháp, từ vựng, cấu trúc đề, các tips, các mẹo làm đề thi tiếng Đức B2 như Goethe, Telc, ÖSD,... Bên cạnh đó, Phuong Nam Education còn có các lớp văn hóa, câu lạc bộ tiếng Đức miễn phí tham gia để các bạn học viên có thể thư giãn, giải trí sau những giờ ôn luyện và tìm hiểu thêm về văn hóa xã hội nước Đức.

Ưu đãi 10% khi ghi danh khóa tiếng Đức tại Phuong Nam Education

Nếu có bất kỳ thắc mắc nào cần được giải đáp, bạn có thể đến địa chỉ 357 Lê Hồng Phong, Phường 2, Quận 10 hoặc liên hệ số Hotline: 1900 7060 để được Phuong Nam Education tư vấn khóa học tiếng Đức hoàn toàn miễn phí nhé.

Tags: B2 tiếng Đức, học tiếng Đức B2 mất bao lâu, ngữ pháp B2 tiếng Đức, từ vựng B2 tiếng Đức, tài liệu luyện thi tiếng Đức B2

Bài viết từ hoctiengduc.comXem bản gốc
Về kho bài viết