Từ vựng A110/08/2017
Sport- Thể thao
Sau đây là một số môn thể thao bằng tiếng Đức. Cùng học và thực hành ngay cùng Phuong Nam Education nhé!
Badminton
(Cầu lông)
Fußball
(Bóng đá)
Volleyball
(Bóng chuyền)
Handball
(Bóng ném)
Basketball
(Bóng rổ)
Tischtennis
(Bóng bàn)
Schwimmen
(Bơi lội)
Hockey
(Khúc côn cầu)
Joggen
(Điền kinh)
Tennis
(Quần vợt)
Boxen
(Quyền Anh)
Ski fahren
(Trượt tuyết)
Bài viết từ hoctiengduc.comXem bản gốc