Từ vựng B116/09/2016
Bài 6: những cách nói không
bezweifeln
nghi ngờ
verbieten
cấm đoán
untersagen
cấm đoán
ablehnen
từ chối
fehlen
thiếu, cần (một cái gì)
leugnen
từ chối (rất mạnh)
verneinen
nói “không”
widerlegen
bác bỏ
bestreiten
từ chối, chối bỏ
>>Tin liên quan: http://hoctiengduc.com/v42/Bai-2-Krankheiten-benh-tat.html
Bài viết từ hoctiengduc.comXem bản gốc